Bosilovo, Bắc Macedonia Thời tiết
- Bosilovo, Bắc Macedonia Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Bosilovo trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Bosilovo trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Bosilovo trong những ngày tới
- Bosilovo Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Bosilovo
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 994 hPa
Feel like: 29 °C
Nhiệt độ: 30°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 28%
Gió: SSE - 7 km/h
khả năng hiển thị: 48,44 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,6°C
- Trung bình thấp 17,1°C
- Ngày nóng nhất 36°C (25 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (04 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 53,3%
- Những ngày có mưa 19 ngày
- Lượng mưa cao nhất 49 mm (16 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 31°C
- tối thiểu: 16°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Bosilovo trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Bosilovo trong những ngày tới
Lượng mưa ở Bosilovo trong những ngày tới
Bosilovo Climate Summary
Bosilovo có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfa), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 14.41°C (57.94°F), xấp xỉ cao hơn 1.12% so với mức trung bình quốc gia ở Bắc Macedonia.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 90.94 milimét (3.58 inch), trải đều trong 138.18 ngày mưa, chiếm 37.86% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 41,4389865 |
| Vĩ độ | 22,7315995 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 18,69ºC (65,64ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 6,38ºC (43,48ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tám 32,71ºC (90,88ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một -4,04ºC (24,73ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 90,94mm (3,58in) |
| Những ngày có mưa | 138,18 ngày (37,86%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tám (52,37%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng năm (68,5%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 3,92° / -4,04° | 10,27 ngày |
| Tháng hai | 7,68° / -1,78° | 11,45 ngày |
| Tháng ba | 12,14° / 1,26° | 13,18 ngày |
| Tháng tư | 18,44° / 4,86° | 12,64 ngày |
| Tháng năm | 23,69° / 8,57° | 18,27 ngày |
| Tháng sáu | 28,49° / 12,86° | 15,64 ngày |
| Tháng bảy | 31,78° / 15,41° | 11,18 ngày |
| Tháng tám | 32,71° / 15,72° | 9,45 ngày |
| Tháng chín | 26,7° / 12,02° | 9,55 ngày |
| tháng mười | 19,14° / 8,01° | 8,64 ngày |
| Tháng mười một | 13,2° / 4,85° | 8,82 ngày |
| Tháng mười hai | 6,45° / -1,24° | 9,09 ngày |
thời tiết của Bosilovo
- Skopje
- Prilep
- Kumanovo
- Bitola
- Gradsko
- Petrovec
- Ohrid
- Dolneni
- Lipkovo
- Konče
- Struga
- Makedonska Kamenica
- Veles
- Zrnovci
- Demir Kapija
- Karbinci
- Mavrovo và Rostuša
- Kriva Palanka
- Staro Nagoričane
- nước mắt
- Štip
- Rosoman
- Bogovinje
- Rankovce
- Demir Hisar
- Brvenica
- Sopište
- Ilinden
- Makedonski Brod
- Debar
- Želino
- Jegunovce
- học sinh
- Resen
- Valandovo
- Zelenikovo
- Vasilevo
- Gevgelija
- Lozovo
- Delčevo
- Vevčani
- Kičevo
- tetovo
- Aračinovo
- vinica
- Trung tâm Župa
- thương lượng
- Kočani
- Novo Selo
- Dojran
- Kruševo
- Pehčevo
- Sveti Nikole
- Plasnica
- Strumica
- Vrapčište
- Probištip
- Krivogaštani
- Kavadarci
- Mogila
- Debarca
- Kratovo
- Bogdanci
- Češinovo-Obleševo
- Radoviš
- Gostivar
- Čaška
- Novaci
- Berovo
- Čučer Sandevo
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Bosilovo là gì?
Tháng tám có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 32.71°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là -4.04°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Bosilovo?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Bosilovo, với nhiệt độ cao trên 34°C (93.2°F), hãy cân nhắc đeo:
- Kính mát chống tia UV
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Áo hoặc áo không tay
- Quần short nhẹ, rộng rãi
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 438
- CO 106
- NH3 1
- NO2 0
- O3 80
- PM10 5
- PM25 4
- SO2 0
- CH4 1365