học sinh, Bắc Macedonia Thời tiết
- học sinh, Bắc Macedonia Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại học sinh trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở học sinh trong những ngày tới
- Lượng mưa ở học sinh trong những ngày tới
- học sinh Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của học sinh
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Chủ Yếu Là Quang Đãng
Áp lực: 991 hPa
Feel like: 20 °C
Nhiệt độ: 20°C
Đám mây: 37%
Độ ẩm: 59%
Gió: SSW - 7 km/h
khả năng hiển thị: 40,48 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,47°C
- Trung bình thấp 16,63°C
- Ngày nóng nhất 36°C (02 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 0°C (04 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 47,23%
- Những ngày có mưa 16 ngày
- Lượng mưa cao nhất 20 mm (11 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 31°C
- tối thiểu: 14°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại học sinh trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở học sinh trong những ngày tới
Lượng mưa ở học sinh trong những ngày tới
học sinh Climate Summary
học sinh có đặc điểm None (phân loại Köppen: Cfb), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 14.34°C (57.81°F), xấp xỉ cao hơn 1.05% so với mức trung bình quốc gia ở Bắc Macedonia.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 52.7 milimét (2.07 inch), trải đều trong 101.46 ngày mưa, chiếm 27.8% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 41,9225639 |
| Vĩ độ | 21,5363965 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 17,54ºC (63,57ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 7,63ºC (45,73ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tám 30,19ºC (86,34ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một -2,08ºC (28,26ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 52,7mm (2,07in) |
| Những ngày có mưa | 101,46 ngày (27,8%) |
| Tháng khô nhất | Tháng tám (52,31%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng năm (68,04%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 4,62° / -2,08° | 8,73 ngày |
| Tháng hai | 7,37° / 0,23° | 9,0 ngày |
| Tháng ba | 11,76° / 3,44° | 8,55 ngày |
| Tháng tư | 16,75° / 6,59° | 9,55 ngày |
| Tháng năm | 21,28° / 9,69° | 11,27 ngày |
| Tháng sáu | 26,15° / 13,12° | 12,0 ngày |
| Tháng bảy | 29,25° / 15,25° | 8,73 ngày |
| Tháng tám | 30,19° / 16,35° | 5,91 ngày |
| Tháng chín | 24,77° / 13,4° | 6,73 ngày |
| tháng mười | 18,44° / 9,48° | 6,45 ngày |
| Tháng mười một | 12,91° / 5,76° | 7,18 ngày |
| Tháng mười hai | 6,95° / 0,31° | 7,36 ngày |
thời tiết của học sinh
- Skopje
- Prilep
- Kumanovo
- Bitola
- Gradsko
- Petrovec
- Ohrid
- Dolneni
- Lipkovo
- Konče
- Struga
- Makedonska Kamenica
- Veles
- Zrnovci
- Demir Kapija
- Karbinci
- Mavrovo và Rostuša
- Kriva Palanka
- Staro Nagoričane
- nước mắt
- Štip
- Rosoman
- Bogovinje
- Rankovce
- Demir Hisar
- Brvenica
- Sopište
- Ilinden
- Makedonski Brod
- Bosilovo
- Debar
- Želino
- Jegunovce
- Resen
- Valandovo
- Zelenikovo
- Vasilevo
- Gevgelija
- Lozovo
- Delčevo
- Vevčani
- Kičevo
- tetovo
- Aračinovo
- vinica
- Trung tâm Župa
- thương lượng
- Kočani
- Novo Selo
- Dojran
- Kruševo
- Pehčevo
- Sveti Nikole
- Plasnica
- Strumica
- Vrapčište
- Probištip
- Krivogaštani
- Kavadarci
- Mogila
- Debarca
- Kratovo
- Bogdanci
- Češinovo-Obleševo
- Radoviš
- Gostivar
- Čaška
- Novaci
- Berovo
- Čučer Sandevo
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở học sinh là gì?
Tháng tám có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 30.19°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là -2.08°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong học sinh?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở học sinh, với nhiệt độ cao trên 34°C (93.2°F), hãy cân nhắc đeo:
- Kính mát chống tia UV
- Áo hoặc áo không tay
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 460
- CO 141
- NH3 2
- NO2 12
- O3 54
- PM10 12
- PM25 9
- SO2 1
- CH4 1384